THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT TOTAL THPTCS73561
1. Thông số Xe đẩy (Thân tủ)
-
Số ngăn kéo: 07 ngăn (Trang bị hệ thống khóa trung tâm).
-
Kích thước tổng thể: 765 x 465 x 812 mm.
-
Kích thước có bánh xe: 765 x 465 x 976 mm.
-
Thông số ngăn kéo:
-
05 ngăn nhỏ: 536 x 410 x 74.5 mm (Chứa các khay dụng cụ cầm tay).
-
02 ngăn lớn: 536 x 410 x 153.5 mm (Chứa dụng cụ lớn hoặc máy cầm tay).
-
-
Độ dày vật liệu: Thân tủ (0.8 - 1.0 mm), Ngăn kéo (0.7 mm).
-
Bánh xe: Kích thước 5" x 2" (Chịu tải cao, có khóa bánh).
-
Phụ kiện đi kèm: 05 móc sắt treo đồ bên hông tủ.
2. Chi tiết 356 món dụng cụ (Chia theo hệ thống)
Hệ thống Đầu tuýp & Phụ kiện vặn (1/4" - 3/8" - 1/2")
-
Hệ 1/4": * 13 Đầu tuýp ngắn (4 - 14mm), 10 Đầu tuýp dài (4 - 13mm), 6 Đầu tuýp sao (E4 - E10).
-
24 Đầu tuýp lục giác/sao/dẹt/ba chấu (L=32mm).
-
Cần siết lực, tay cầm xoay, thanh nối dài, khớp nối vạn năng, thanh chữ T.
-
-
Hệ 3/8":
-
15 Đầu tuýp lục giác (8 - 24mm), 11 Đầu tuýp dài (8 - 19mm), 9 Đầu tuýp sao (E6 - E20).
-
Cần siết lực, thanh nối dài, khớp nối vạn năng.
-
-
Hệ 1/2":
-
19 Đầu tuýp lục giác (8 - 32mm), 11 Đầu tuýp dài (10 - 22mm), 8 Đầu tuýp sao (E10 - E24).
-
02 Đầu tuýp mở bugi (16mm & 21mm).
-
3 Đầu tuýp lục giác lớn (T55, T60, T70).
-
Cần siết lực, thanh nối dài, khớp nối vạn năng, thanh chữ T.
-
-
Đầu Bit (Mũi vít): * 40 Mũi vít (6.35 x 25mm).
-
32 Mũi vít lớn (8 x 30mm) đủ các hệ PH, PZ, SL, Hex, Star, M.
-
Hệ thống Cờ lê & Mỏ lết
-
Cờ lê vòng miệng: 17 chiếc (Kích thước từ 6mm đến 24mm).
-
Cờ lê hai đầu vòng lệch: 12 chiếc (6x7mm đến 30x32mm).
-
Cờ lê vặn ống dầu (Flare nut): 05 chiếc (8x9mm đến 17x19mm).
-
Cờ lê tuýp kép: 05 chiếc (8x10mm đến 17x19mm).
-
Mỏ lết: 01 chiếc 10 inch (250mm).
Hệ thống Tua vít & Lục giác
-
Tua vít tiêu chuẩn: 14 chiếc (Dẹt và Ba chấu đủ kích cỡ).
-
Tua vít đóng (xuyên tâm): 04 chiếc (Chịu lực va đập).
-
Tua vít cán chữ T: * 08 chiếc đầu lục giác (2 - 10mm).
-
08 chiếc đầu sao (T10 - T50).
-
-
Bộ lục giác tay chữ L: 09 chiếc lục giác (1.5 - 10mm) & 09 chiếc sao (T10 - T50).
Hệ thống Kìm & Dụng cụ cắt/đục
-
Bộ kìm: Kìm răng (9.5"), Kìm nhọn (8"), Kìm cắt (7"), Kìm quạ (10").
-
Kìm mở phe: 04 chiếc (Trong/ngoài, thẳng/cong).
-
Búa: 01 Búa kỹ thuật (300g), 01 Búa cao su & nhựa (40mm).
-
Bộ đục & Đột tâm: 11 chi tiết (Đục dẹt, đục nhọn, đột tâm, đột chốt).
-
Dụng cụ khác: Khung cưa sắt, bộ 05 dụng cụ tháo dây cáp trượt.
Bộ Giũa thép (05 món)
-
Giũa dẹt, Giũa bán nguyệt, Giũa tròn, Giũa tam giác, Giũa vuông.